Bảng giá sắt thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim hôm nay (gọi ngay giảm 5-15%)
Thép hộp vuông mà chúng tôi cung cấp có quy cách như sau:
- Chiều dài mỗi cây thép là 6 mét.
- Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm
- kích thước thép hộp vuông: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 75×75, 90×90
- Các nhà máy sản xuất: Thép hộp Hòa Phát, thép hộp Hoa Sen, thép hộp Vinaone, thép hộp Nam Kim, thép hộp Minh Ngọc, thép hộp á châu…
| Qui cách | Độ dày | Mạ Kẽm (VNĐ/cây) | Đen (VNĐ/cây) | ||
| Thép hộp vuông 14×14 | 0.9 | 28.500 | 24.500 | ||
| 1.2 | 39.000 | 34.900 | |||
| Thép hộp vuông 16×16 | 0.9 | 35.500 | 30.500 | ||
| 1.2 | 48.000 | 42.000 | |||
| Thép hộp vuông 20×20 | 0.9 | 43.500 | 36.500 | ||
| 1.2 | 51.000 | 49.500 | |||
| 1.4 | 67.500 | 65.500 | |||
| Thép hộp vuông 25×25 | 0.9 | 53.000 | 46.500 | ||
| 1.2 | 70.000 | 65.500 | |||
| 1.4 | 90.000 | 82.500 | |||
| 1.8 | 117.000 | 104.500 | |||
| Thép hộp vuông 30×30 | 0.9 | 62.000 | 58.000 | ||
| 1.2 | 86.000 | 78.500 | |||
| 1.4 | 103.000 | 98.600 | |||
| 1.8 | 128.500 | 121.800 | |||
| Thép hộp vuông 40×40 | 1.0 | 96.000 | 89.900 | ||
| 1.2 | 117.000 | 107.500 | |||
| 1.4 | 142.500 | 133.500 | |||
| 1.8 | 175.000 | 166.900 | |||
| 2.0 | 222.000 | 205.900 | |||
| Thép hộp vuông 50×50 | 1.2 | 146.500 | 136.500 | ||
| 1.4 | 177.000 | 168.500 | |||
| 1.8 | 221.000 | 210.500 | |||
| 2.0 | 284.000 | 261.000 | |||
| Thép hộp vuông 60×60 | 1.4 | 222.000 | 203.000 | ||
| 1.8 | 276.000 | 253.500 | |||
| Thép hộp vuông 75×75 | 1.4 | 280.000 | 253.500 | ||
| 1.8 | 336.000 | 311.500 | |||
| 2.0 | 440.000 | 391.500 | |||
| Thép hộp vuông 90×90 | 1.4 | 336.000 | 311.500 | ||
| 1.8 | 405.000 | 384.500 | |||
| 2.0 | 534.000 | 449.500 | |||
+ Dung sai +-5%
Bảng giá sắt thép hộp mạ kẽm Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim (chữ nhật)
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hiện nay, tùy vào đơn hàng mà bảng giá phía dưới sẽ khác nhau. Quý khách có nhu cầu mua thép hộp mạ kẽm số lượng lớn, hãy liên hệ với nhân viên kinh doanh để biết chế độ ưu đãi.
Thép hộp mạ kẽm mà chúng tôi cung cấp có quy cách như sau:
- Chiều dài mỗi cây thép hộp mạ kẽm là 6 mét.
- Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm
- kích thước thép hộp chữ nhật: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120
Các nhà máy sản xuất hộp chữ nhật mạ kẽm: Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hoa Sen, thép hộp mạ kẽm Vinaone, thép hộp mạ kẽm Nam Kim, thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, thép hộp á châu…
| Kích Thước | Độ dày | Mạ Kẽm (VNĐ/Cây) | Đen (VNĐ/Cây) |
| Thép hộp mạ kẽm (13 × 26) | 0.9 | 43.500 | 36.500 |
| 1.2 | 51.000 | 49.500 | |
| Thép hộp mạ kẽm (20 × 40) | 0.9 | 62.000 | 58.000 |
| 1.2 | 86.000 | 78.500 | |
| 1.4 | 103.000 | 98.500 | |
| 1.8 | 128.500 | 121.900 | |
| Thép hộp mạ kẽm (25 × 50) | 0.9 | 83.000 | 73.900 |
| 1.2 | 107.000 | 104.500 | |
| 1.4 | 131.500 | 124.500 | |
| 1.8 | 181.000 | 152.500 | |
| Thép hộp mạ kẽm (30 × 60) | 0.9 | 101.000 | 87.000 |
| 1.2 | 130.500 | 123.500 | |
| 1.4 | 158.000 | 147.900 | |
| 1.8 | 194.000 | 189.900 | |
| 2.0 | 278.000 | 243.500 | |
| Thép hộp mạ kẽm (40 × 80) | 1.2 | 171.000 | 163.900 |
| 1.4 | 210.000 | 199.000 | |
| 1.8 | 263.000 | 243.500 | |
| 2.0 | 350.000 | 311.500 | |
| Thép hộp mạ kẽm (50× 100) | 1.2 | 222.000 | 209.000 |
| 1.4 | 270.000 | 247.500 | |
| 1.8 | 333.000 | 311.500 | |
| 2.0 | 419.000 | 391.500 | |
| Thép hộp mạ kẽm (60× 120) | 1.4 | 336.000 | 305.000 |
| 1.8 | 415.000 | 385.000 | |
| 2.0 | 533.000 | 464.500 |
Thép hộp là gì?
+ Thép hộp là loại nguyên vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong thời đại công nghiệp hóa hiện nay. Nó được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng cũng như các ngành chế tạo cơ khí.
+ Thép hộp có khả năng chịu lực rất tốt, chắc chắn, dễ dàng thi công, lắp đặt, …Đặc biệt, thép hộp mạ kẽm còn có khả năng chống lại sự ăn mòn vô cùng tốt, ngăn chặn được sự hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu làm cho tuổi thọ của thép hộp rất cao, có thể lên đến 50 năm.
+ Thép hộp trên thị trường hiện nay, đặc biệt là thép hộp mạ kẽm của các nhà máy như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Vina One … là sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất hiện nay.
+ Sản phẩm sắt hộp đen, mạ kẽm đạt tiêu chuẩn chất lượng của thế giới và Việt Nam như: ASTM của Mỹ, JIS của Nhật Bản, AS của Uc / New Zea Land …
+ Do thép hộp có độ bền cao, giá thành thấp, nhiều mẫu mã, chủng loại nên nó được ứng dụng vào nhiều hạng mục trong cuộc sống, với nhiều mục đích khác nhau.
Thép hộp dùng để làm gì?
Có thể nói Sắt hộp hiện hữu trong rất nhiều lĩnh vực quan trọng của đời sống con người. Những ứng dụng tiêu biểu của sắt hộp có thể kể đến như: nhà ở dân dụng (làm cửa, làm gác, làm hàng rào, làm cầu thang, làm mái tôn, làm cổng, làm lan can…), ứng dụng trong nhà thép tiền chế, kết cấu xây dựng, giàn giáo chịu lực, đặc biệt trong sản xuất công nghiệp
Có những loại sắt hộp nào?

Sắt hộp mà chúng ta biết đến trên thị trường hiện nay được chia thành những loại chính như sau:
Phân loại theo hình dạng gồm: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống tròn.
Thép hộp vuông
+ Có hình dạng vuông, các kích thước: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 75×75, 90×90, mỗi cây thép dài 6 mét
Thép hộp chữ nhật
Đây là loại có hình chữ nhật, với các kích thước thông dụng như: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120, chiều dài mỗi cây thép cũng giống thép hộp vuông (6 mét), độ dày từ 0.9 đến 3.5 milimet
Phân loại theo tính chất: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm
Thép hộp đen
+ Thép hộp đen có bề mặt đen bóng, phù hợp với tất cả các mục đích xây dựng công trình dân dụng, nhà xưởng, nội ngoại thất.
+ Thép hộp đen có giá thành rẻ hơn thép hộp mạ kẽm, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn của thép hộp đen lại không được cao, tùy mục đích sử dụng mà bạn chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.
Thép hộp mạ kẽm
+ Thép hộp mạ kẽm chính là thép hộp đen nhưng được phủ lên bề mặt một lớp kẽm. Đây chính là lý do giúp nó có khả năng chống bào mòn cực tốt, có thể sử dụng ở điều kiện khắc nghiệt như muối, axit…tuổi thọ trung bình của thép hộp mạ kẽm khá cao, từ 40 đến 60 năm nếu được xây dựng ở điều kiện thuận lợi.
+ Thép hộp mạ kẽm được ưa chuộng hơn so với thép hộp đen. Tuy nhiên giá thành cao hơn
Thép hộp mạ kẽm có những kích thước nào?
Thép hộp mạ kẽm (13 × 26)
Thép hộp mạ kẽm (20 × 40)
Thép hộp mạ kẽm (25 × 50)
Thép hộp mạ kẽm (30 × 60)
Thép hộp mạ kẽm (30 × 90)
Thép hộp mạ kẽm (40 × 80)
Thép hộp mạ kẽm (50× 100)
Thép hộp mạ kẽm (60× 120)
Top 5 nhà máy sản xuất thép hộp uy tín nhất hiện nay
Thép hộp Hoa Sen

+ Thép hộp kẽm mạ Hoa Sen là dòng sản phẩm được nhiều người tiêu dùng biết đến trên thị trường trong và ngoài nước.
+ Nó được ứng dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực như: công trình dân dụng, nhà thép tiền chế, kết cấu xây dựng, đặc biệt là ứng dụng trong sản xuất công nghiệp, …
+ Sản phẩm thép hộp Hoa Sen đạt chuẩn mực tiêu chuẩn JIS G 3444: 2010 (Nhật Bản), JIS G 3466: 2006 (Nhật Bản), ASTM A500 / A 500M – 10a (của Mỹ) và AS 1163:2009 ( của Úc/New Zealand).
+ Sản phẩm rất được ưa chuộng hiện nay và là một trong những lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng.
Sản phẩm chính của thương hiệu hoa sen gồm: thép hộp vuông, chữ nhật, tròn
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
Thép Hộp Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát thuộc loại ống thép hàn tôn mạ kẽm bao gồm: ống tròn, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng làm rào chắn, công trình xây dựng, cơ khí.
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 Của Mỹ, BSEN 10255: 2004
Thép hộp vuông hòa phát
Kích thước Ống thép vuông Hòa Phát từ 14×14 (mm) đến 150×150 (mm) có độ dày từ 0.7 đến 5.0 mm theo tiêu chuẩn ASTM A500 của Mỹ.
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát
Kích thước thép hộp chữ nhật Hòa Phát từ 10×30 đến 100×200 (mm) có độ dày từ 0.7 đến 4.5 (mm) theo tiêu chuẩn ASTM A500 của Mỹ.
Ống thép cỡ lớn
Ống thép cỡ lớn thương hiệu Hòa Phát gồm các loại 141.3 ; 168.3 ; 219.1 có độ dày từ 3.96 mm đến 6.35 mm theo tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A
Ưu điểm vượt trội của Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
+ Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được phủ một lớp mạ kẽm bên ngoài giúp ngăn chặn sự hình thành gỉ sét, có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt, độ bền cao gấp nhiều lần ống thép thông thường.
+ Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có tính thẩm mỹ cao, đa dạng về chủng loại, quy cách, với nhiều hình dáng khác nhau như tròn, vuông, chữ nhật đáp ứng mọi nhu cầu cũng như mục đích sử dụng khác nhau.
Nhược điểm của thép hộp Hòa Phát
Bên cạnh những ưu điểm nói trên thì thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cũng có một số nhược điểm đáng chú ý như:
+ Khi tiếp xúc với môi trường có nhiều chất ăn mòn thì lượng kẽm sẽ bị giảm dần, hiệu quả bảo vệ thép cũng sẽ giảm, đặc biệt là mưa axit sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn cũng như phá vỡ bề mặt kẽm một cách nhanh chóng.
+ Vì vậy, hãy bảo vệ thép hộp mạ kẽm bằng phương pháp bảo quản cũng như tránh tối đa khỏi các tác nhân gây hại làm giảm tuổi thọ của sản phẩm.







Reviews
There are no reviews yet.