Báo giá tôn Hoa Sen mới nhất (gọi ngay giảm 5-15% trong hôm nay)
- Tôn Hoa Sen 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông
- Độ dày từ 3 dem đến 6 dem
- Giá đã bao gồm 10% VAT
Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen
| STT | Tên hàng | Đơn giá/m | |
| 1 | 3.0 dzem (2.55kg) | 71.000 | |
| 2 | 3.5 dzem (3.02kg) | 81.000 | |
| 3 | 4.0 dzem (3.49kg) | 89.000 | |
| 4 | 4.5 dzem (3.96kg) | 99.000 | |
| 5 | 5.0 dzem (4.44kg) | 109.000 | |
Bảng giá tôn lạnh màu trắng Hoa Sen
| STT | Tên hàng | Đơn giá/m | |
| 1 | 3.0 dzem (2.66kg) | 66.000 | |
| 2 | 3.5 dzem (3.13kg) | 76.000 | |
| 3 | 4.0 dzem (3.61kg) | 90.000 | |
| 4 | 4.5 dzem (4.08kg) | 95.000 | |
| 5 | 5.0 dzem (4.55kg) | 106.000 | |
Bảng giá tôn 13 sóng la phông Hoa Sen
| STT | Tên hàng | Đơn giá/m | |
| 1 | 2.0 dzem (1.78kg) | 48.000 | |
| 2 | 2.2 dzem (1.97kg) | 52.000 | |
| 3 | 2.0 dzem (1.78kg) – xanh lam | 51.000 | |
| 4 | 2.2 dzem (1.80kg) – vân gỗ nâu | 58.000 | |
| 5 | 2.5 dzem (2.08kg) – xanh ngọc | 62.000 | |
Bảng giá tôn sóng ngói Hoa Sen
| STT | Tên hàng | Đơn giá/m | |
| 1 | 4.5 dzem (3.96kg) – đỏ tươi-đỏ đậm | 115.000 | |
| 2 | 5.0 dzem (4.44kg) – đỏ tươi-đỏ đậm | 127.000 | |
| 3 | 4.5 dzem (3.96kg) – Xám lông chuột | 115.000 | |
| 4 | 5.0 dzem (4.44kg) – Xám lông chuột | 127.000 | |
Thông số kỹ thuật tôn Hoa Sen
Sản phẩm tôn Hoa Sen chất lượng cao được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Sản phẩm được sản xuất với các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam, qua công trình kiểm duyệt khoa học và khắt khe
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÔN LẠNH ĐÔNG Á | |
| Công suất thiết bị | 300,000 tấn / năm |
| Công nghệ | NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3321, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346 |
| Độ dày | 0.16 ÷ 1.5 mm |
| Khổ rộng | 750÷1250mm |
| Trọng lượng cuộn | Max 10 tấn |
| Đường kính trong | 508 mm |
| Khả năng mạ | 30 ÷ 200 g/m2 |
Các loại sóng tôn Hoa Sen thường dùng




Reviews
There are no reviews yet.