Bạn đang là chủ thầu xây dựng, xưởng gia công cơ khí hay đơn giản là người tiêu dùng đang tìm kiếm bảng báo giá thép la 12 mới nhất trên thị trường? Giữa hàng trăm đơn vị cung cấp, việc tìm ra một mức giá chuẩn xác, sát với giá nhà máy và một địa chỉ mua hàng tận gốc, không qua trung gian là bài toán không hề đơn giản.

Bài viết này được THÉP XÂY DỰNG – Tổng kho sắt thép Miền Nam biên soạn nhằm cung cấp cho bạn thông tin minh bạch nhất về giá cả, quy cách, ứng dụng của thép la 12, đồng thời hướng dẫn bạn cách tìm đến kho hàng gốc để tối ưu chi phí vật tư cho công trình của mình.
Chi Tiết Bảng Báo Giá Thép La 12 Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay

Khi tìm kiếm bảng báo giá thép la 12, yếu tố đầu tiên khách hàng quan tâm chắc chắn là con số cụ thể. Dưới đây là bảng giá tham khảo được cập nhật mới nhất từ tổng kho THÉP XÂY DỰNG.
Chúng tôi phân loại giá theo 3 dòng sản phẩm phổ biến nhất để quý khách dễ dàng dự toán ngân sách.
Bảng giá thép la 12 đen (Tiêu chuẩn SS400/CT3)

Thép la đen là loại thép giữ nguyên bản chất của phôi thép sau quá trình cán nóng. Ưu điểm là giá thành rẻ nhất, phù hợp cho các công trình không yêu cầu cao về khả năng chống gỉ sét hoặc sẽ được sơn tĩnh điện sau khi gia công.
|
Quy cách (Dày x Rộng) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|
La 12 x 30 mm |
2.83 |
14.500 – 15.500 |
|
La 12 x 40 mm |
3.77 |
14.500 – 15.500 |
|
La 12 x 50 mm |
4.71 |
14.500 – 15.500 |
|
La 12 x 100 mm |
9.42 |
14.800 – 15.800 |
|
La 12 x 150 mm |
14.13 |
15.000 – 16.000 |
Bảng giá thép la 12 mạ kẽm điện phân

Được phủ một lớp kẽm mỏng trên bề mặt bằng công nghệ điện phân, giúp tăng độ sáng bóng và khả năng chống ăn mòn cơ bản. Giá thành ở mức tầm trung.
|
Quy cách (Dày x Rộng) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|
La 12 x 30 mm |
2.83 |
18.500 – 19.500 |
|
La 12 x 40 mm |
3.77 |
18.500 – 19.500 |
|
La 12 x 50 mm |
4.71 |
18.500 – 19.500 |
|
La 12 x 100 mm |
9.42 |
18.800 – 19.800 |
|
La 12 x 150 mm |
14.13 |
19.000 – 20.000 |
Bảng giá thép la 12 mạ kẽm nhúng nóng

Đây là dòng thép cao cấp nhất trong phân khúc thép lập là. Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo ra lớp bảo vệ dày, chống chịu môi trường khắc nghiệt (hóa chất, muối biển, ngoài trời) cực kỳ tốt.
|
Quy cách (Dày x Rộng) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|
La 12 x 30 mm |
~2.90 |
24.500 – 26.000 |
|
La 12 x 40 mm |
~3.85 |
24.500 – 26.000 |
|
La 12 x 50 mm |
~4.80 |
24.500 – 26.000 |
|
La 12 x 100 mm |
~9.60 |
25.000 – 26.500 |
|
La 12 x 150 mm |
~14.40 |
25.000 – 26.500 |
Lưu ý quan trọng từ Tổng kho THÉP XÂY DỰNG:
- Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm biên soạn. Giá sắt thép có thể biến động theo ngày, thậm chí theo ca dựa trên tình hình phôi thép thế giới.
- Giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu cực cao cho đơn hàng dự án lớn hoặc khách hàng thân thiết.
- Để có bảng báo giá thép la 12 chính xác từng phút, vui lòng gọi ngay hệ thống Hotline của chúng tôi ở phần cuối bài viết.
Tìm Hiểu Chuyên Sâu Về Thép La 12 (Thép Lập Là 12ly)

Để hiểu rõ tại sao việc nắm bắt bảng báo giá thép la 12 lại quan trọng đối với các chủ thầu, chúng ta cần hiểu rõ bản chất vật lý và kỹ thuật của loại thép này.
Thép la 12 là gì?
Thép la (hay còn gọi là thép dẹt, thép lập là – Flat bar) là loại thép có hình dạng chữ nhật đặc, mỏng và dài. “Thép la 12” ám chỉ các sản phẩm thép dẹt có độ dày cố định là 12mm (12ly). Bề rộng của thép rất đa dạng, có thể được cán nguyên bản từ nhà máy hoặc được cắt nẹp từ thép tấm lớn theo quy cách khách hàng yêu cầu.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, Q345, CT3…
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), TCVN (Việt Nam), GOST (Nga).
- Độ dày: 12mm (Dung sai theo quy định nhà máy ±0.5mm).
- Chiều rộng: Từ 20mm đến 300mm.
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu hoặc tiêu chuẩn 6m/cây.
Công thức tính trọng lượng thép la 12
Biết cách tính trọng lượng sẽ giúp bạn tự kiểm tra chéo bảng báo giá thép la 12 xem đại lý có báo khống khối lượng hay không.
Công thức: Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (mm) x Chiều dài (m) x 0.00785
Ví dụ: Tính trọng lượng 1 cây thép la 12×50 dài 6m.
Trọng lượng = 12 x 50 x 6 x 0.00785 = 28.26 kg/cây.
Ứng Dụng Thực Tế Của Thép La 12 Trông Đời Sống & Công Nghiệp
Sở hữu độ dày 12mm – mức độ dày lý tưởng đảm bảo sự cứng cáp, chịu lực tốt nhưng vẫn có thể gia công chấn, hàn, uốn, thép la 12 xuất hiện trong hầu hết các lĩnh vực:
- Cơ khí chế tạo: Làm bản mã, bích kết nối, khung sườn cho các loại máy móc công nghiệp, chấn song, lan can, cầu thang.
- Xây dựng công nghiệp & dân dụng: Sử dụng làm thanh giằng mái, làm kết cấu thép nhà tiền chế, gia cố móng, cột kèo.
- Đóng tàu: Làm khung sườn, nẹp chịu lực cho thành tàu, boong tàu nhờ khả năng chịu uốn nén tốt.
- Hệ thống điện & viễn thông: Thép la 12 mạ kẽm nhúng nóng được dùng làm tiếp địa, chống sét cho các trạm BTS, cột điện cao thế (vì độ bền cao, dẫn điện tốt).
Giải Mã Tâm Lý: Tại Sao Cần Tìm “Địa Chỉ Mua Tận Gốc”?
Khi tìm kiếm cụm từ “bảng báo giá thép la 12”, chúng tôi hiểu rằng điều bạn sợ nhất không hẳn là giá cao, mà là sự không minh bạch. Những “nỗi đau” thực tế người tiêu dùng thường gặp phải:
- Bị đẩy giá qua nhiều cầu trung gian: Từ nhà máy -> Đại lý cấp 1 -> Đại lý cấp 2 -> Cửa hàng nhỏ lẻ -> Công trình. Mỗi nấc trung gian giá sẽ bị đội lên từ 5-10%.
- Gian lận quy cách (Âm dem, thiếu kg): Mua la 12ly nhưng giao hàng thực tế chỉ 11.2ly hoặc 11.5ly. Tính tiền theo bazem nhưng giao hàng thực tế theo cân thực bị hụt rất nhiều.
- Hàng trôi nổi, gỉ sét: Mua phải hàng tồn kho lâu năm, phôi thép kém chất lượng, giòn và dễ gãy khi chấn.
- Giao hàng chậm trễ: Các đại lý nhỏ không có sẵn xe cẩu, xe tải, phải chờ ghép chuyến làm đình trệ tiến độ thi công của chủ thầu.
Đó là lý do bạn bắt buộc phải tìm đến một TỔNG KHO SẮT THÉP quy mô lớn.
THÉP XÂY DỰNG – Tổng Kho Sắt Thép Miền Nam: Nơi Cung Cấp Thép La 12 Tận Gốc
Nếu bạn đang mệt mỏi vì phải đi so sánh bảng báo giá thép la 12 từ hàng chục cửa hàng nhỏ lẻ, hãy để THÉP XÂY DỰNG giải quyết triệt để bài toán này. Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối trực tiếp cấp 1 từ các nhà máy thép hàng đầu Việt Nam.
Ưu điểm vượt trội khi mua thép la 12 tại hệ thống của chúng tôi:
- Cam kết giá xưởng: Cung cấp bảng báo giá thép la 12 cạnh tranh nhất khu vực miền Nam. Không qua bất kỳ trung gian nào. Mua 1 tấn hay 100 tấn đều có chính sách giá tốt nhất.
- Chuẩn quy cách, chuẩn dem: Cân đo minh bạch tại trạm cân. Cam kết hàng đúng ly, đúng chuẩn, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Khách hàng kiểm tra thực tế (dùng thước kẹp caliper, cân điện tử) tại công trình trước khi thanh toán.
- Gia công theo yêu cầu: Không chỉ bán nguyên bản, kho chúng tôi trang bị máy cắt CNC, chặt, chấn, dập lỗ thép la 12 theo đúng bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
- Năng lực vận chuyển siêu tốc: Với đội xe đa dạng từ xe bán tải, xe tải 1t4, 5 tấn, 15 tấn đến xe cẩu, xe đầu kéo. Chúng tôi giao hàng tận chân công trình bất kể ngày đêm, vào được cả các tuyến đường cấm tải (theo giờ quy định).
Hệ Thống 50+ Kho Bãi & Địa Chỉ Mua Hàng Khắp Phía Nam
Để đáp ứng được tính “tận gốc” và “thực tế”, tiêu chí quan trọng nhất là kho bãi phải gần công trình của bạn nhất để tối ưu phí vận chuyển. THÉP XÂY DỰNG sở hữu hệ thống mạng lưới chằng chịt:
TỔNG KHO SẮT THÉP MIỀN NAM – CÔNG TY THÉP XÂY DỰNG
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn – Bà Điểm – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 1: 30 QL 22 (ngã tư An Sương) Ấp Hưng Lân – Bà Điểm – Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 2: 561 Điện Biên Phủ – Phường 25 – Quận Bình Thạnh – Tp Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 3: 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 4: 137 DT 743 – KCN Sóng Thần 1 – Thuận An – Bình Dương
- Chi nhánh 5: Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 6: 79 Đường Tân Thới Nhì – Tân Thới Nhì – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 7: 39A Nguyễn Văn Bữa – Xuân Thới Sơn – Hóc Môn – Tp Hồ Chí Minh
Đặc biệt: Chúng tôi có hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa len lỏi trên khắp các quận huyện TP.HCM và các tỉnh lân cận (Đồng Nai, Long An, Tây Ninh…), sẵn sàng phục vụ quý khách nhanh chóng nhất.
Liên Hệ Ngay Để Nhận Bảng Báo Giá Thép La 12 Độc Quyền Hôm Nay
Đừng chần chừ và cũng đừng để những biến động giá thị trường làm ảnh hưởng đến biên độ lợi nhuận công trình của bạn. Dù bạn ở bất cứ đâu, chỉ cần nhấc máy lên và gọi cho đội ngũ chuyên viên tư vấn của chúng tôi.
Chúng tôi sẽ phân tích nhu cầu thực tế, tính toán cước vận chuyển rẻ nhất từ kho gần nhất và gửi bảng báo giá thép la 12 chính xác từng đồng đến Zalo/Email của bạn trong vòng 5 phút.
📞 HỆ THỐNG HOTLINE CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 24/7:
- 0933 665 222 – MS LAI
- 0789 373 666 – MS TÂM
- 0909.601.456 – MS NHUNG
- 0933 991 222 – MS XÍ
- 0932 337 337 – MS LINH
- 0917 6363 67 – MS HAI
- 0902 505 234 – MS THÚY
🌐 Website chính thức: thepxaydunghomnay.com
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Báo Giá Thép La 12
Q1: Bảng báo giá thép la 12 tại THÉP XÂY DỰNG đã bao gồm phí vận chuyển chưa?
A: Báo giá trên website thường là giá xuất xưởng. Tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và khoảng cách từ kho đến công trình của quý khách, chúng tôi sẽ hỗ trợ 100% cước vận chuyển (đối với đơn hàng lớn) hoặc trợ giá vận chuyển tối đa.
Q2: Tôi muốn cắt thép la 12 theo quy cách ngắn (vd: 1m, 2m) thì công ty có làm không?
A: Hoàn toàn có! Chúng tôi có xưởng gia công quy mô lớn, nhận cắt khúc, chặt quy cách, đục lỗ bản mã thép la 12 theo mọi yêu cầu bản vẽ của khách hàng.
Q3: Làm sao phân biệt thép la 12 đủ ly và thép thiếu ly?
A: Bạn nên sử dụng thước kẹp điện tử (Caliper) để kẹp trực tiếp vào độ dày thực tế của thanh thép khi nhận hàng. Thép đủ ly sẽ dao động từ 11.5mm – 12mm (trong biên độ dung sai cho phép của nhà máy). THÉP XÂY DỰNG khuyến khích khách hàng cân đo và kiểm tra kỹ quy cách trước khi xuống hàng.
THÔNG TIN LIÊN HỆ & ĐẶT HÀNG
Phòng Kinh Doanh (Hỗ trợ báo giá 24/7):
- 0933.665.222 – Ms. Lai
- 0789.373.666 – Ms. Tâm
- 0909.601.456 – Ms. Nhung
- 0933.991.222 – Ms. Xí
- 0932.337.337 – Ms. Linh
- 0917.63.63.67 – Ms. Hai
- 0902.505.234 – Ms. Thúy
Hệ Thống Phân Phối & Kho Bãi:
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. HCM
- Chi nhánh 1: 30 QL 22 (Ngã tư An Sương), Ấp Hưng Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. HCM
- Chi nhánh 2: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
- Chi nhánh 3: 550 Đường Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM
- Chi nhánh 4: 137 ĐT 743, KCN Sóng Thần 1, Thuận An, Bình Dương
- Chi nhánh 5: Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. HCM
- Chi nhánh 6: 79 Đường Tân Thới Nhì, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TP. HCM
- Chi nhánh 7: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, Hóc Môn, TP. HCM
- Kho trạm: Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận, tiện lợi phục vụ quý khách mọi lúc mọi nơi.
Kết nối trực tuyến:
Website: thepxaydunghomnay.com










